Tổng hợp các gói cước tốt nhất 3G/4G, gói SMS, gọi thoại của nhà mạng Viettel đầu năm 2020

Tin công nghệ
|   Thứ 5, 01/01/1970 | 08:00
Nhu cầu sử dụng 3G/4G, SMS và gọi thoại trong dịp Tết và sau dịp Tết nguyên đán 2020 sẽ còn tăng mạnh.

Bài viết này MSmobile gửi tới các bạn bảng giá các gói Khuyến mại cực kỳ hấp dẫn của nhà mạng Viettel mới nhất đầu năm 2020 phục vụ Tết nguyên đán nhé.

1. Các gói cước data 3G/4G Viettel

1.1. Gói 3G/ 4G 1 ngày: Gói cước data ngày phù hợp với nhu cầu sử dụng internet thường xuyên (khi di chuyển/đi du lịch/công tác) hoặc nhu cầu sử dụng internet tăng đột xuất trong ngày (xem phim/chơi game/tải dữ liệu,...)

Tên gói Đăng ký và Hủy Data Giá cước/24h
MI2K
  • Đăng ký: MI2K gửi 191
  • Hủy gói: Được bảo lưu lưu lượng (nếu còn) và sử dụng đến hết chu kỳ: HUY MI2K gửi 191
  • Hủy gói: Không được bảo lưu lưu lượng nếu còn: HUYDATA MI2K gửi 191
50MB 2.000đ
MI3K
  • Đăng ký: MI3K gửi 191
  • Hủy gói: Được bảo lưu lưu lượng (nếu còn) và sử dụng đến hết chu kỳ: HUY MI3K gửi 191
  • Hủy gói: Không được bảo lưu lưu lượng nếu còn: HUYDATA MI3K gửi 191
100MB 3.000đ
MI5D
  • Đăng ký: MI5D gửi 191
  • Hủy gia hạn: HUY MI5D gửi 191.
  • Hủy dịch vụ: HUYDATA MI5D gửi 191.
500MB 5.000đ
WC1
  • Đăng ký: WC1 gửi 191
  • Hủy: WC1 gửi 191
1 GB 10.000đ
WC2
  • Đăng ký: WC2 gửi 191
  • Hủy: WC2 gửi 191
5 GB 20.000đ
MI10D
  • Đăng ký: MI10D gửi 191
  • Hủy: Soạn tin HUY MI10D gửi 191, đợi tin nhắn tổng đài gửi về, soạn Y gửi 191 để xác nhận
2 GB 10.000đ

Ngoài các gói cước ngày khá hấp dẫn trên, 1 số thuê bao thuộc danh sách khuyến mãi của Viettel còn có thể đăng ký một số gói cước hấp dẫn khác như:

Tên gói Đăng ký và Hủy  Data  Giá cước/24h
MI5S
  • Đăng ký: Soạn tin MI5S gửi 191 hoặc bấm 098507#
  • Hủy: Soạn tin HUY MI5S gửi 191 (Xác nhận Y gửi 191)
500MB 5.000đ
MT7D
  • Đăng ký: Soạn tin MT7D gửi 191
  • Hủy: Tự hủy khi hết ngày
1.2 GB 7.000đ
MT10D
  • Đăng ký: Soạn tin MT10D gửi 191
  • Hủy: Tự hủy khi hết ngày

 

1.5 GB 10.000đ

1.2. Gói 3G/ 4G 3, 5, 7 ngày

Tên gói Đăng ký và Hủy Data Giá cước/hạn dùng
ST15K
  • Đăng ký: Soạn ST15K gửi 191
  • Hủy gia hạn: Soạn HUY ST15K gui 191
  • Hủy gói cước: HUYDATA ST15K gửi 191, xác nhận hủy: Y gửi 191
3GB 15.000đ/ 3 ngày
MI20K
  • Đăng ký: Soạn ST30K gửi 191
2GB 20.000đ/ 5 ngày
ST30K
  • Đăng ký: Soạn ST30K gửi 191
  • Hủy gia hạn: Soạn HUY ST30K gui 191
  • Hủy gói cước: HUYDATA ST30K gửi 191, xác nhận hủy: Y gửi 191
7GB 30.000đ/ 7 ngày
MI50K
  • Đăng ký: Soạn ST50K gửi 191
  • Hủy gia hạn: Soạn HUY ST50K gui 191
  • Hủy gói cước: HUYDATA ST50K gửi 191, xác nhận hủy: Y gửi 191
5GB 50.000đ/7 ngày

1.3. Gói 3G/ 4G tháng

Tên gói Đăng ký nhanh Ưu đãi   Giá cước / 30 ngày
Áp dụng cho tất cả thuê bao trả trước- trả sau
MIMAX70 MIMAX70 gửi 191 3GB 70.000đ
MIMAX90 MIMAX90 gửi 191 5GB 90.000đ
MIMAX125 MIMAX125 gửi 191 8GB 125.000đ
MIMAX200 MIMAX200 gửi 191 15GB 200.000đ
UMAX300 UMAX300 gửi 191 30GB 300.000đ
Áp dụng cho thuê bao HS-SV
MIMAXSV MIMAXSV gửi 191 5GB  50.000đ
Áp dụng cho thuê bao nhận được tin nhắn
XL90U XL90U gửi 191 9GB 90.000đ
F90U F90U gửi 191 Miễn phí 5GB/ tháng – hết data được dùng tốc độ thường miễn phí – Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút – Miễn phí 15 phút ngoại mạng – Miễn phí 250 SMS. 90.000đ
ST120U ST120U gửi 191 1GB/ ngày (30GB/ 30 ngày) 120.000đ
F120U F120U gửi 191 7GB và Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng 120.000đ

Lưu ý:

  • Gói MIMAXSVVAS áp dụng cho thuê bao học sinh – sinh viên Viettel.
  • Tất cả các gói 4G trên đều được miễn phí truy cập tốc độ thường khi sử dụng hết data ưu đãi.

Một số gói data khủng cho bạn tham khảo, lưu ý những gói data 3g/4g khủng sau chỉ áp dụng được khách hàng nằm trong danh sách khuyến mãi của Viettel.

Tên gói Cách đăng ký Ưu đãi Giá cước/ 30 ngày
ECOD50 ECOD50 gửi 191 3GB/ tháng 50.000đ
V90 V90 gửi 191  + 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). + Miễn phí gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút  + 50 phút gọi ngoại mạng Viettel. 90.000đ
V120 V120 gửi 191  + 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). + Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 100 phút ngoại mạng Viettel 120.000đ
ST70 ST70 gửi 191 1GB/ ngày (30GB/30 ngày). 70.000đ
ST90 ST90 gửi 191 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). 90.000đ
ST120 ST120 gửi 191 1GB/ ngày (28GB/ 28 ngày)

120.000đ/ 28 ngày

2. Các gói cước gọi Viettel

- Chỉ những thuê bao nằm trong danh sách khuyến mãi Viettel mới được tham gia đăng ký gói. Muốn kiểm tra thuê bao của mình được đăng ký những gói nào thì bấm *098#.

- Các gói gọi nội mạng của Viettel đều có tính năng tự động gia hạn hạn sau khi kết thúc chu kỳ.

- Cú pháp hủy gói: Soạn HUYFT gửi 109 (miễn phí) hoặc HUY tên gói gửi 191.

- Nếu không đăng ký được với đầu số 109 (tin nhắn trả về sai cú pháp, bạn có thể thực hiện lại với đầu số 191), 2 đầu số này đều là của Viettel (miễn phí tin nhắn)

2.1. Gọi nội mạng Viettel 1 ngày

 

Tên gói Cú pháp đăng ký Ưu đãi Cước phí
FT2 Soạn FT2 gửi 109 Miễn phí 20 phút gọi 2.000đ
FT3N Soạn FT3N gửi 109 Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút 3.000đ
FT5 Soạn FT5 gửi 109 Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel (tối đa 15 phút/ cuộc gọi) 5.000đ
V5 Soạn V5 gửi 109 15 phút 5.000đ
V2K Soạn V2K gửi 109 20 phút gọi nội mạng 2.000đ
V3K Soạn V3K gửi 109 30 phút gọi nội mạng 3.000đ
V5K Soạn V5K gửi 109 25 phút+250 MB 5.000đ
V7K Soạn V7K gửi 109 70 phút +350 MB 7.000đ
V10K Soạn V10K gửi 109 100 phút+ 500 MB 10.000đ
V15K Soạn V15K gửi 109 150 phút + 1,5 GB 15.000đ
V5N Soạn V5N gửi 109 15 phút 5.000đ
V5D Soạn V5D gửi 109 25 phút+250MB 5.000đ
V7D Soạn V7D gửi 109 350 phút+70 MB 7.000đ

2.2. Gói cước gọi nội mạng Viettel 1 tuần

Tên gói Cách đăng ký Ưu đãi Giá cước /7 ngày
C20K Soạn C20K gửi 109 + 1GB + 50 phút 20.000đ
C20D Soạn C20D gửi 109 + 1GB + 50 phút 20.000đ
FT50 Soạn FT50 gửi 109 + 7GB + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng < 10=""> 50.000đ
F30 Soạn F30 gửi 109 + 3GB + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng < 20=""> 30.000đ
T15K Soạn T15K gửi 109 + 150MB + 75 phút nội mạng 15.000đ
T15D Soạn T15D gửi 109 + 150MB + 75 phút nội mạng 15.000đ

2.3. Các gói cước gọi nội mạng Viettel 1 tháng

Tên gói Cách đăng ký Ưu đãi Cước phí
V85 Soạn V85 gửi 109 310 phút  85.000đ
V90 V90 gửi 109

+ 2GB/ngày

+ Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút.

+ 50 phút gọi ngoại mạng.

 90.000đ
CDSV CDSV gửi 109 + Miễn phí gọi dưới 10 phút + Miễn phí nhắn tin 15.000đ
B100K B100K gửi 109 600MB + 500 phút 100.000đ
B150K B150K gửi 109 1.5GB + 500 phút 150.000đ
B185 B185 gửi 109 1.9GB + 500 phút 185.000đ
B190 B190 gửi 109 2GB +515 phút 190.000đ
B210 B190 gửi 109 2.4GB +570 phút 210.000đ
B230 B230 gửi 109 2.8GB + 630 phút 230.000đ
B255 B255 gửi 109 3.1GB + 720 phút 255.000đ
B260 B260 gửi 109 3.3GB +750 phút 260.000đ
 B285 B285 gửi 109 4GB +850p 285.000đ
B315 B315 gửi 109 4.5GB + 850 phút 315.000đ
B355 B355 gửi 109 5.2GB +1.200 phút 355.000đ
B450 B450 gửi 109 8GB +1450 phút 450.000đ
B120D B120D gửi 109 2GB +300 phút 450.000đ
C30K C30K gửi 109 700MB + 70 phút 30.000đ
C50K C50K gửi 109 1.2GB + 100 phút 50.000đ
C70K C70K gửi 109 1.5GB +150 phút 70.000đ
C90K C90K gửi 109 3GB +200 phút 90.000đ
C120K C120K gửi 109 4GB +250  phút 120.000đ
C150K C150K gửi 109 5GB +300 phút  150.000đ
C200K C200K gửi 109 6.5 GB +500 phút 200.000đ
DK50 DK50 gửi 109 500 phút 200.000đ
DB59 DB59 gửi 109 + Miễn phí cuộc gọi nội mạng Viettel <=30 phút="" trong="" zone="" điện=""> + 100 SMS 59.000đ
F70 F70 gửi 109

+ 3GB/ tháng

+ Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút

+ 20 phút gọi ngoại mạng

70.000đ
F90 F90 gửi 109

+ 5GB/ tháng

+ Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút

+ 15 phút ngoại mạng + 250 SMS

90.000đ
F120 F120 gửi 109 + 7GB/ tháng- hết data ngừng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng 120.000đ
F140 F140 gửi 109 + 8GB + Miễn phí cuộc gọi nội mạng ≤ 10 phút– 60 phút gọi ngoại mạng. 140.000đ
F190 F190 gửi 109 + 9GB/ tháng + Miễn phí cuộc gọi nội mạng ≤ 10 phút. 100 phút gọi ngoại mạng. 190.000đ
F120U F120U gửi 109 + 7GB/ tháng – hết data miễn phí + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng 120.000đ
G70N G70N gửi 109 + 3GB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 20 phút ngoại mạng” 70.000đ
Hi90 HI90 gửi 109 + 3GB + 200 phút + 30 SMS 90.000đ
HS30 HS30 gửi 109 + 100 phút + 300 sms 30.000đ
HS50 HS50 gửi 109 + 2GB + 200 phút + 200 sms 50.000đ
KM29 KM29 gửi 109 100 phút 29.000đ
KM49 KM49 gửi 109 200 phút 49.000đ
KM30S KM30S gửi 109 100 phút 30.000đ
KM50S KM50S gửi 109 200 phút 50.000đ
KM70S KM70S gửi 109 300 phút 70.000đ
KM100S KM100S gửi 109 500 phút 100.000đ
KM130S KM130S gửi 109 1.5GB +400 phút 130.000đ
KM150S KM150S gửi 109 3GB +350 phút 150.000đ
KM200S KM200S gửi 109 5GB+500 phút 200.000đ
KM250S KM250S gửi 109 + 6GB + 600 phút + 100 SMS 250.000đ
KM300S KM300S gửi 109 + 8GB + 650 phút + 150 SMS 300.000đ
KM350S KM350S gửi 109 + 9GB + 800 phút + 200 SMS 350.000đ
KM120V KM120V gửi 109 + 650 phút + 250 SMS 120.000đ
KM150V KM150V gửi 109 + 850 phút + 300 SMS 150.000đ
KM200V KM200V gửi 109 + 1.200 phút + 350 SMS 200.000đ
KM250V KM250V gửi 109 + 1500 phút + 400SMS 250.000đ
KM300V KM300V gửi 109 + 1800 phút + 400SMS 300.000đ
QTI60 QTI60 gửi 109 + 6GB/ tháng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 6 phút + Miễn phí 50 phút ngoại mạng 60.000đ
ST150 ST150 gửi 109 + 28GB/ 28 ngày + Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút  
ST200 ST200 gửi 109 + 2GB/ ngày + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 200 phút ngoại mạng  
T20D T20D gửi 109 Cộng 200.000đ gọi nội mạng 20.000đ
T50K T50K gửi 109 + 200 phút + 100 SMS 50.000đ
T70K T70K gửi 109 + 500 phút + 150 SMS 70.000đ
T80K T80K gửi 109 + 500 phút + 500 SMS 80.000đ
T400 T400K gửi 109 + Miễn phí gọi nội mạng dưới 60 phút + 100 phút ngoại mạng- 100 SMS 400.000đ
T500 T500 gửi 109 + 30GB + Miễn phí cuộc gọi dưới 60 phút nội mạng + 200 phút gọi ngoại mạng. + 200 SMS 500.000đ
V50S V50S gửi 109 + 300MB + 200 phút 50.000đ
V90S V90S gửi 109 + 2GB/ngày + Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút. + Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng, hết phút gọi miễn phí tính cước 690đ/phút + Miễn phí lưu lượng truy cập Mocha, Vitetel Study, SMAS và các trang website ngành giáo dục 90.000đ
V120 V120 gửi 109 + 2GB/ ngày + Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 100 phút ngoại mạng  120.000đ
V300S V300S gửi 109 + 6GB + 300 phút liên mạng 300.000đ
VTTRE VTTRE gửi 109 + 1GB + 100 phút 50.000đ
VTVUI VTVUI gửi 109 + 2.5GB + 250 phút 50.000đ
V30K V30K gửi 109 + 200 MB + 100 phút 30.000đ
V50K V50K gửi 109 100 phút 50.000đ
V70K V70K gửi 109 + 400MB + 250 phút 70.000đ
V90K V90K gửi 109 + 1GB + 300 phút 90.000đ
V120K V120K gửi 109 + 1.5GB + 400 phút 120.000đ
V150K V150K gửi 109 + 2.5GB + 500 phút 150.000đ
V200K V200K gửi 109 +  3.5GB + 600 phút 200.000đ
VIP30X VIP30X gửi 109  60 phút liên mạng 30.000đ
VIP50X VIP50X gửi 109 100 phút liên mạng 50.000đ
VIP100X VIP100X gửi 109 200 phút liên mạng 100.000đ
VIP150X VIP150X gửi 109 300 phút liên mạng 150.000đ
VIP200X VIP200X gửi 109 400 phút liên mạng 200.000đ
VIP300X VIP300X gửi 109 600 phút liên mạng 300.000đ

3. Tổng hợp các gói cước tin nhắn SMS Viettel

Viettel cung cấp khá đa dạng các gói cước tin nhắn, tin nhắn kèm cuộc gọi và tin nhắn kèm cuộc gọi, dữ liệu mạng 3G/4G. Chi tiết hơn, bạn có thể tham khảo thông tin sau:

 Tên gói cước  Giá cước  Ưu đãi  Cú pháp đăng ký  Thời hạn sử dụng
FT5S 5.000đ 30 phút gọi, 20 tin nhắn nội mạng DK5S gửi 109 Đến 24h ngày đăng ký
VT100 2.500đ 550 SMS Giảm cước cuộc gọi nội mạng còn 200đ/phút VT100 gửi 109 Đến 24h ngày đăng ký
VT100G 3.000đ 250SMS nội mạng, cước gọi 550đ/phút nội mạng, 100MB 3G Viettel VT100G gửi 109 Đến 24h ngày đăng ký
VT200 3.000đ 300 SMS + Tặng 250MB data VT200 gửi 109 Đến 24h ngày đăng ký
SMS15 1.000đ 15 SMS SMS15 gửi 170 Đến 24h ngày đăng ký
SMS25 1.000đ 25 SMS SMS25 gửi 170 Đến 24h ngày đăng ký
SMS100 3.000đ 100 SMS SMS100 gửi 170 24h kể từ thời điểm đăng ký
SMS Student 2.500đ 100 SMS SMS gửi 170 24h kể từ thời điểm đăng ký
Cà chua xanh 3.000đ 100 SMS và Giảm cước cuộc gọi nội mạng còn 200đ/phút DKG gửi 109 Đến 24h ngày đăng ký
SMS400 2.500đ 400 SMS SMS400 gửi 170 24h kể từ thời điểm đăng ký
S1000 1.000đ 1000 tin nhắn nội mạng S1000 gửi 170 24h kể từ thời điểm đăng ký
V79 79.000đ 30 SMS + 1500 phút gọi nội mạng V79 gửi 109 30 ngày kể từ khi đăng ký thành công.
V300 300.000đ 3000 SMS + 3000 phút gọi nội mạng+ 60 phút gọi ngoại mạng V300 gửi 109 30 ngày kể từ khi đăng ký thành công.
Cùng chuyên mục
Top 7 biểu tượng văn hóa đặc trưng của Cuba
22-03-2026 12:12

Dưới đây là 7 biểu tượng tiêu biểu nhất làm nên “chất riêng” của Cuba.

1. Âm nhạc Latin – linh hồn của Cuba

Âm nhạc là yếu tố không thể thiếu trong đời sống người Cuba. Những giai điệu salsa, rumba hay cha-cha-cha không chỉ phổ biến trong nước mà còn lan rộng ra toàn thế giới.

Ở Cuba, âm nhạc hiện diện ở khắp mọi nơi:

  • Trên đường phố
  • Trong quán bar, nhà hàng
  • Trong các lễ hội truyền thống

Đây chính là “linh hồn” tạo nên sự sôi động và cuốn hút đặc trưng của Cuba.

2. Havana – trái tim văn hóa của quốc đảo

Thủ đô Havana không chỉ là trung tâm hành chính mà còn là nơi lưu giữ rõ nét nhất các giá trị lịch sử và văn hóa Cuba.

Với:

  • Kiến trúc cổ mang đậm dấu ấn Tây Ban Nha
  • Những con phố đầy màu sắc
  • Không gian mang tính hoài niệm

Havana trở thành biểu tượng tiêu biểu cho một Cuba cổ điển và đầy cảm xúc.

3. Xe cổ Cuba – biểu tượng của thời gian

Những chiếc xe hơi từ thập niên 50 vẫn lăn bánh trên đường phố Cuba đã trở thành hình ảnh đặc trưng không thể nhầm lẫn.

Chúng đại diện cho:

  • Một giai đoạn lịch sử đặc biệt
  • Sự sáng tạo và thích nghi của người dân
  • Phong cách sống mang đậm tính hoài cổ

4. Rượu rum – tinh hoa ẩm thực Caribbean

Rượu rum là một trong những sản phẩm nổi tiếng nhất của Cuba và được xem là biểu tượng của văn hóa ẩm thực nơi đây.

Không chỉ là đồ uống, rum còn:

  • Gắn liền với đời sống hàng ngày
  • Xuất hiện trong các buổi lễ và sự kiện
  • Là nguyên liệu của nhiều loại cocktail nổi tiếng

5. Xì gà Cuba – biểu tượng văn hóa mang tầm thế giới

Nhắc đến Cuba, không thể không nhắc đến xì gà Cuba – một trong những biểu tượng nổi bật nhất của quốc gia này.

Không đơn thuần là một sản phẩm, xì gà còn là:

  • Nghệ thuật thủ công truyền thống
  • Biểu tượng của sự tinh tế và đẳng cấp
  • Một phần trong phong cách sống của người Cuba

Từ việc trồng lá thuốc, lên men cho đến cuốn tay hoàn toàn thủ công, mỗi điếu xì gà đều mang giá trị văn hóa sâu sắc.

Bạn có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm Xì gà Cohiba và cách lựa chọn phù hợp tại: https://www.choixiga.vn/xi-ga-cohiba-pc10.html

6. Vũ điệu salsa – nhịp sống của người Cuba

Salsa không chỉ là một điệu nhảy mà còn là cách người Cuba thể hiện cảm xúc và kết nối với nhau.

Những đặc điểm nổi bật:

  • Sôi động, giàu năng lượng
  • Mang tính tương tác cao
  • Gắn liền với âm nhạc và đời sống

Salsa chính là hiện thân của tinh thần tự do và niềm vui sống của người Cuba.

7. Con người Cuba – biểu tượng lớn nhất

Nếu có một điều khiến du khách nhớ mãi về Cuba, đó chính là con người nơi đây.

Người Cuba nổi tiếng với:

  • Sự thân thiện, cởi mở
  • Tinh thần lạc quan
  • Lối sống chậm nhưng đầy tận hưởng

Chính con người đã làm cho mọi biểu tượng văn hóa trở nên sống động và chân thực hơn.

Kết luận

Những biểu tượng văn hóa của Cuba không chỉ đơn thuần là hình ảnh hay sản phẩm, mà còn phản ánh sâu sắc lịch sử, con người và lối sống của quốc gia này. Từ âm nhạc, kiến trúc đến những giá trị truyền thống, tất cả tạo nên một Cuba rất riêng, rất khác biệt và đầy cuốn hút.

0.16503 sec| 2272.641 kb