Tổng hợp các gói cước tốt nhất 3G/4G, gói SMS, gọi thoại của nhà mạng Viettel đầu năm 2020
Bài viết này MSmobile gửi tới các bạn bảng giá các gói Khuyến mại cực kỳ hấp dẫn của nhà mạng Viettel mới nhất đầu năm 2020 phục vụ Tết nguyên đán nhé.
1. Các gói cước data 3G/4G Viettel
1.1. Gói 3G/ 4G 1 ngày: Gói cước data ngày phù hợp với nhu cầu sử dụng internet thường xuyên (khi di chuyển/đi du lịch/công tác) hoặc nhu cầu sử dụng internet tăng đột xuất trong ngày (xem phim/chơi game/tải dữ liệu,...)
| Tên gói | Đăng ký và Hủy | Data | Giá cước/24h |
| MI2K |
|
50MB | 2.000đ |
| MI3K |
|
100MB | 3.000đ |
| MI5D |
|
500MB | 5.000đ |
| WC1 |
|
1 GB | 10.000đ |
| WC2 |
|
5 GB | 20.000đ |
| MI10D |
|
2 GB | 10.000đ |
Ngoài các gói cước ngày khá hấp dẫn trên, 1 số thuê bao thuộc danh sách khuyến mãi của Viettel còn có thể đăng ký một số gói cước hấp dẫn khác như:
| Tên gói | Đăng ký và Hủy | Data | Giá cước/24h |
| MI5S |
|
500MB | 5.000đ |
| MT7D |
|
1.2 GB | 7.000đ |
| MT10D |
|
1.5 GB | 10.000đ |
1.2. Gói 3G/ 4G 3, 5, 7 ngày
| Tên gói | Đăng ký và Hủy | Data | Giá cước/hạn dùng |
| ST15K |
|
3GB | 15.000đ/ 3 ngày |
| MI20K |
|
2GB | 20.000đ/ 5 ngày |
| ST30K |
|
7GB | 30.000đ/ 7 ngày |
| MI50K |
|
5GB | 50.000đ/7 ngày |
1.3. Gói 3G/ 4G tháng
| Tên gói | Đăng ký nhanh | Ưu đãi | Giá cước / 30 ngày |
| Áp dụng cho tất cả thuê bao trả trước- trả sau | |||
| MIMAX70 | MIMAX70 gửi 191 | 3GB | 70.000đ |
| MIMAX90 | MIMAX90 gửi 191 | 5GB | 90.000đ |
| MIMAX125 | MIMAX125 gửi 191 | 8GB | 125.000đ |
| MIMAX200 | MIMAX200 gửi 191 | 15GB | 200.000đ |
| UMAX300 | UMAX300 gửi 191 | 30GB | 300.000đ |
| Áp dụng cho thuê bao HS-SV | |||
| MIMAXSV | MIMAXSV gửi 191 | 5GB | 50.000đ |
| Áp dụng cho thuê bao nhận được tin nhắn | |||
| XL90U | XL90U gửi 191 | 9GB | 90.000đ |
| F90U | F90U gửi 191 | Miễn phí 5GB/ tháng – hết data được dùng tốc độ thường miễn phí – Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút – Miễn phí 15 phút ngoại mạng – Miễn phí 250 SMS. | 90.000đ |
| ST120U | ST120U gửi 191 | 1GB/ ngày (30GB/ 30 ngày) | 120.000đ |
| F120U | F120U gửi 191 | 7GB và Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng | 120.000đ |
Lưu ý:
- Gói MIMAXSVVAS áp dụng cho thuê bao học sinh – sinh viên Viettel.
- Tất cả các gói 4G trên đều được miễn phí truy cập tốc độ thường khi sử dụng hết data ưu đãi.
Một số gói data khủng cho bạn tham khảo, lưu ý những gói data 3g/4g khủng sau chỉ áp dụng được khách hàng nằm trong danh sách khuyến mãi của Viettel.
| Tên gói | Cách đăng ký | Ưu đãi | Giá cước/ 30 ngày |
| ECOD50 | ECOD50 gửi 191 | 3GB/ tháng | 50.000đ |
| V90 | V90 gửi 191 | + 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). + Miễn phí gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút + 50 phút gọi ngoại mạng Viettel. | 90.000đ |
| V120 | V120 gửi 191 | + 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). + Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 100 phút ngoại mạng Viettel | 120.000đ |
| ST70 | ST70 gửi 191 | 1GB/ ngày (30GB/30 ngày). | 70.000đ |
| ST90 | ST90 gửi 191 | 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). | 90.000đ |
| ST120 | ST120 gửi 191 | 1GB/ ngày (28GB/ 28 ngày) |
120.000đ/ 28 ngày |
2. Các gói cước gọi Viettel
- Chỉ những thuê bao nằm trong danh sách khuyến mãi Viettel mới được tham gia đăng ký gói. Muốn kiểm tra thuê bao của mình được đăng ký những gói nào thì bấm *098#.
- Các gói gọi nội mạng của Viettel đều có tính năng tự động gia hạn hạn sau khi kết thúc chu kỳ.
- Cú pháp hủy gói: Soạn HUYFT gửi 109 (miễn phí) hoặc HUY tên gói gửi 191.
- Nếu không đăng ký được với đầu số 109 (tin nhắn trả về sai cú pháp, bạn có thể thực hiện lại với đầu số 191), 2 đầu số này đều là của Viettel (miễn phí tin nhắn)
2.1. Gọi nội mạng Viettel 1 ngày
| Tên gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi | Cước phí |
| FT2 | Soạn FT2 gửi 109 | Miễn phí 20 phút gọi | 2.000đ |
| FT3N | Soạn FT3N gửi 109 | Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút | 3.000đ |
| FT5 | Soạn FT5 gửi 109 | Miễn phí các cuộc gọi nội mạng Viettel (tối đa 15 phút/ cuộc gọi) | 5.000đ |
| V5 | Soạn V5 gửi 109 | 15 phút | 5.000đ |
| V2K | Soạn V2K gửi 109 | 20 phút gọi nội mạng | 2.000đ |
| V3K | Soạn V3K gửi 109 | 30 phút gọi nội mạng | 3.000đ |
| V5K | Soạn V5K gửi 109 | 25 phút+250 MB | 5.000đ |
| V7K | Soạn V7K gửi 109 | 70 phút +350 MB | 7.000đ |
| V10K | Soạn V10K gửi 109 | 100 phút+ 500 MB | 10.000đ |
| V15K | Soạn V15K gửi 109 | 150 phút + 1,5 GB | 15.000đ |
| V5N | Soạn V5N gửi 109 | 15 phút | 5.000đ |
| V5D | Soạn V5D gửi 109 | 25 phút+250MB | 5.000đ |
| V7D | Soạn V7D gửi 109 | 350 phút+70 MB | 7.000đ |
2.2. Gói cước gọi nội mạng Viettel 1 tuần
| Tên gói | Cách đăng ký | Ưu đãi | Giá cước /7 ngày |
| C20K | Soạn C20K gửi 109 | + 1GB + 50 phút | 20.000đ |
| C20D | Soạn C20D gửi 109 | + 1GB + 50 phút | 20.000đ |
| FT50 | Soạn FT50 gửi 109 | + 7GB + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng < 10=""> | 50.000đ |
| F30 | Soạn F30 gửi 109 | + 3GB + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng < 20=""> | 30.000đ |
| T15K | Soạn T15K gửi 109 | + 150MB + 75 phút nội mạng | 15.000đ |
| T15D | Soạn T15D gửi 109 | + 150MB + 75 phút nội mạng | 15.000đ |
2.3. Các gói cước gọi nội mạng Viettel 1 tháng
| Tên gói | Cách đăng ký | Ưu đãi | Cước phí |
| V85 | Soạn V85 gửi 109 | 310 phút | 85.000đ |
| V90 | V90 gửi 109 |
+ 2GB/ngày + Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút. + 50 phút gọi ngoại mạng. |
90.000đ |
| CDSV | CDSV gửi 109 | + Miễn phí gọi dưới 10 phút + Miễn phí nhắn tin | 15.000đ |
| B100K | B100K gửi 109 | 600MB + 500 phút | 100.000đ |
| B150K | B150K gửi 109 | 1.5GB + 500 phút | 150.000đ |
| B185 | B185 gửi 109 | 1.9GB + 500 phút | 185.000đ |
| B190 | B190 gửi 109 | 2GB +515 phút | 190.000đ |
| B210 | B190 gửi 109 | 2.4GB +570 phút | 210.000đ |
| B230 | B230 gửi 109 | 2.8GB + 630 phút | 230.000đ |
| B255 | B255 gửi 109 | 3.1GB + 720 phút | 255.000đ |
| B260 | B260 gửi 109 | 3.3GB +750 phút | 260.000đ |
| B285 | B285 gửi 109 | 4GB +850p | 285.000đ |
| B315 | B315 gửi 109 | 4.5GB + 850 phút | 315.000đ |
| B355 | B355 gửi 109 | 5.2GB +1.200 phút | 355.000đ |
| B450 | B450 gửi 109 | 8GB +1450 phút | 450.000đ |
| B120D | B120D gửi 109 | 2GB +300 phút | 450.000đ |
| C30K | C30K gửi 109 | 700MB + 70 phút | 30.000đ |
| C50K | C50K gửi 109 | 1.2GB + 100 phút | 50.000đ |
| C70K | C70K gửi 109 | 1.5GB +150 phút | 70.000đ |
| C90K | C90K gửi 109 | 3GB +200 phút | 90.000đ |
| C120K | C120K gửi 109 | 4GB +250 phút | 120.000đ |
| C150K | C150K gửi 109 | 5GB +300 phút | 150.000đ |
| C200K | C200K gửi 109 | 6.5 GB +500 phút | 200.000đ |
| DK50 | DK50 gửi 109 | 500 phút | 200.000đ |
| DB59 | DB59 gửi 109 | + Miễn phí cuộc gọi nội mạng Viettel <=30 phút="" trong="" zone="" điện=""> + 100 SMS | 59.000đ |
| F70 | F70 gửi 109 |
+ 3GB/ tháng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 20 phút gọi ngoại mạng |
70.000đ |
| F90 | F90 gửi 109 |
+ 5GB/ tháng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 15 phút ngoại mạng + 250 SMS |
90.000đ |
| F120 | F120 gửi 109 | + 7GB/ tháng- hết data ngừng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng | 120.000đ |
| F140 | F140 gửi 109 | + 8GB + Miễn phí cuộc gọi nội mạng ≤ 10 phút– 60 phút gọi ngoại mạng. | 140.000đ |
| F190 | F190 gửi 109 | + 9GB/ tháng + Miễn phí cuộc gọi nội mạng ≤ 10 phút. 100 phút gọi ngoại mạng. | 190.000đ |
| F120U | F120U gửi 109 | + 7GB/ tháng – hết data miễn phí + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 40 phút ngoại mạng | 120.000đ |
| G70N | G70N gửi 109 | + 3GB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 20 phút ngoại mạng” | 70.000đ |
| Hi90 | HI90 gửi 109 | + 3GB + 200 phút + 30 SMS | 90.000đ |
| HS30 | HS30 gửi 109 | + 100 phút + 300 sms | 30.000đ |
| HS50 | HS50 gửi 109 | + 2GB + 200 phút + 200 sms | 50.000đ |
| KM29 | KM29 gửi 109 | 100 phút | 29.000đ |
| KM49 | KM49 gửi 109 | 200 phút | 49.000đ |
| KM30S | KM30S gửi 109 | 100 phút | 30.000đ |
| KM50S | KM50S gửi 109 | 200 phút | 50.000đ |
| KM70S | KM70S gửi 109 | 300 phút | 70.000đ |
| KM100S | KM100S gửi 109 | 500 phút | 100.000đ |
| KM130S | KM130S gửi 109 | 1.5GB +400 phút | 130.000đ |
| KM150S | KM150S gửi 109 | 3GB +350 phút | 150.000đ |
| KM200S | KM200S gửi 109 | 5GB+500 phút | 200.000đ |
| KM250S | KM250S gửi 109 | + 6GB + 600 phút + 100 SMS | 250.000đ |
| KM300S | KM300S gửi 109 | + 8GB + 650 phút + 150 SMS | 300.000đ |
| KM350S | KM350S gửi 109 | + 9GB + 800 phút + 200 SMS | 350.000đ |
| KM120V | KM120V gửi 109 | + 650 phút + 250 SMS | 120.000đ |
| KM150V | KM150V gửi 109 | + 850 phút + 300 SMS | 150.000đ |
| KM200V | KM200V gửi 109 | + 1.200 phút + 350 SMS | 200.000đ |
| KM250V | KM250V gửi 109 | + 1500 phút + 400SMS | 250.000đ |
| KM300V | KM300V gửi 109 | + 1800 phút + 400SMS | 300.000đ |
| QTI60 | QTI60 gửi 109 | + 6GB/ tháng + Miễn phí gọi nội mạng dưới 6 phút + Miễn phí 50 phút ngoại mạng | 60.000đ |
| ST150 | ST150 gửi 109 | + 28GB/ 28 ngày + Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút | |
| ST200 | ST200 gửi 109 | + 2GB/ ngày + Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 200 phút ngoại mạng | |
| T20D | T20D gửi 109 | Cộng 200.000đ gọi nội mạng | 20.000đ |
| T50K | T50K gửi 109 | + 200 phút + 100 SMS | 50.000đ |
| T70K | T70K gửi 109 | + 500 phút + 150 SMS | 70.000đ |
| T80K | T80K gửi 109 | + 500 phút + 500 SMS | 80.000đ |
| T400 | T400K gửi 109 | + Miễn phí gọi nội mạng dưới 60 phút + 100 phút ngoại mạng- 100 SMS | 400.000đ |
| T500 | T500 gửi 109 | + 30GB + Miễn phí cuộc gọi dưới 60 phút nội mạng + 200 phút gọi ngoại mạng. + 200 SMS | 500.000đ |
| V50S | V50S gửi 109 | + 300MB + 200 phút | 50.000đ |
| V90S | V90S gửi 109 | + 2GB/ngày + Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút. + Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng, hết phút gọi miễn phí tính cước 690đ/phút + Miễn phí lưu lượng truy cập Mocha, Vitetel Study, SMAS và các trang website ngành giáo dục | 90.000đ |
| V120 | V120 gửi 109 | + 2GB/ ngày + Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + Tặng 100 phút ngoại mạng | 120.000đ |
| V300S | V300S gửi 109 | + 6GB + 300 phút liên mạng | 300.000đ |
| VTTRE | VTTRE gửi 109 | + 1GB + 100 phút | 50.000đ |
| VTVUI | VTVUI gửi 109 | + 2.5GB + 250 phút | 50.000đ |
| V30K | V30K gửi 109 | + 200 MB + 100 phút | 30.000đ |
| V50K | V50K gửi 109 | 100 phút | 50.000đ |
| V70K | V70K gửi 109 | + 400MB + 250 phút | 70.000đ |
| V90K | V90K gửi 109 | + 1GB + 300 phút | 90.000đ |
| V120K | V120K gửi 109 | + 1.5GB + 400 phút | 120.000đ |
| V150K | V150K gửi 109 | + 2.5GB + 500 phút | 150.000đ |
| V200K | V200K gửi 109 | + 3.5GB + 600 phút | 200.000đ |
| VIP30X | VIP30X gửi 109 | 60 phút liên mạng | 30.000đ |
| VIP50X | VIP50X gửi 109 | 100 phút liên mạng | 50.000đ |
| VIP100X | VIP100X gửi 109 | 200 phút liên mạng | 100.000đ |
| VIP150X | VIP150X gửi 109 | 300 phút liên mạng | 150.000đ |
| VIP200X | VIP200X gửi 109 | 400 phút liên mạng | 200.000đ |
| VIP300X | VIP300X gửi 109 | 600 phút liên mạng | 300.000đ |
3. Tổng hợp các gói cước tin nhắn SMS Viettel
Viettel cung cấp khá đa dạng các gói cước tin nhắn, tin nhắn kèm cuộc gọi và tin nhắn kèm cuộc gọi, dữ liệu mạng 3G/4G. Chi tiết hơn, bạn có thể tham khảo thông tin sau:
| Tên gói cước | Giá cước | Ưu đãi | Cú pháp đăng ký | Thời hạn sử dụng |
| FT5S | 5.000đ | 30 phút gọi, 20 tin nhắn nội mạng | DK5S gửi 109 | Đến 24h ngày đăng ký |
| VT100 | 2.500đ | 550 SMS Giảm cước cuộc gọi nội mạng còn 200đ/phút | VT100 gửi 109 | Đến 24h ngày đăng ký |
| VT100G | 3.000đ | 250SMS nội mạng, cước gọi 550đ/phút nội mạng, 100MB 3G Viettel | VT100G gửi 109 | Đến 24h ngày đăng ký |
| VT200 | 3.000đ | 300 SMS + Tặng 250MB data | VT200 gửi 109 | Đến 24h ngày đăng ký |
| SMS15 | 1.000đ | 15 SMS | SMS15 gửi 170 | Đến 24h ngày đăng ký |
| SMS25 | 1.000đ | 25 SMS | SMS25 gửi 170 | Đến 24h ngày đăng ký |
| SMS100 | 3.000đ | 100 SMS | SMS100 gửi 170 | 24h kể từ thời điểm đăng ký |
| SMS Student | 2.500đ | 100 SMS | SMS gửi 170 | 24h kể từ thời điểm đăng ký |
| Cà chua xanh | 3.000đ | 100 SMS và Giảm cước cuộc gọi nội mạng còn 200đ/phút | DKG gửi 109 | Đến 24h ngày đăng ký |
| SMS400 | 2.500đ | 400 SMS | SMS400 gửi 170 | 24h kể từ thời điểm đăng ký |
| S1000 | 1.000đ | 1000 tin nhắn nội mạng | S1000 gửi 170 | 24h kể từ thời điểm đăng ký |
| V79 | 79.000đ | 30 SMS + 1500 phút gọi nội mạng | V79 gửi 109 | 30 ngày kể từ khi đăng ký thành công. |
| V300 | 300.000đ | 3000 SMS + 3000 phút gọi nội mạng+ 60 phút gọi ngoại mạng | V300 gửi 109 | 30 ngày kể từ khi đăng ký thành công. |
Dưới đây là 7 biểu tượng tiêu biểu nhất làm nên “chất riêng” của Cuba.
1. Âm nhạc Latin – linh hồn của Cuba
Âm nhạc là yếu tố không thể thiếu trong đời sống người Cuba. Những giai điệu salsa, rumba hay cha-cha-cha không chỉ phổ biến trong nước mà còn lan rộng ra toàn thế giới.
Ở Cuba, âm nhạc hiện diện ở khắp mọi nơi:
- Trên đường phố
- Trong quán bar, nhà hàng
- Trong các lễ hội truyền thống
Đây chính là “linh hồn” tạo nên sự sôi động và cuốn hút đặc trưng của Cuba.
2. Havana – trái tim văn hóa của quốc đảo
Thủ đô Havana không chỉ là trung tâm hành chính mà còn là nơi lưu giữ rõ nét nhất các giá trị lịch sử và văn hóa Cuba.
Với:
- Kiến trúc cổ mang đậm dấu ấn Tây Ban Nha
- Những con phố đầy màu sắc
- Không gian mang tính hoài niệm
Havana trở thành biểu tượng tiêu biểu cho một Cuba cổ điển và đầy cảm xúc.
3. Xe cổ Cuba – biểu tượng của thời gian
Những chiếc xe hơi từ thập niên 50 vẫn lăn bánh trên đường phố Cuba đã trở thành hình ảnh đặc trưng không thể nhầm lẫn.
Chúng đại diện cho:
- Một giai đoạn lịch sử đặc biệt
- Sự sáng tạo và thích nghi của người dân
- Phong cách sống mang đậm tính hoài cổ
4. Rượu rum – tinh hoa ẩm thực Caribbean
Rượu rum là một trong những sản phẩm nổi tiếng nhất của Cuba và được xem là biểu tượng của văn hóa ẩm thực nơi đây.
Không chỉ là đồ uống, rum còn:
- Gắn liền với đời sống hàng ngày
- Xuất hiện trong các buổi lễ và sự kiện
- Là nguyên liệu của nhiều loại cocktail nổi tiếng
5. Xì gà Cuba – biểu tượng văn hóa mang tầm thế giới
Nhắc đến Cuba, không thể không nhắc đến xì gà Cuba – một trong những biểu tượng nổi bật nhất của quốc gia này.
Không đơn thuần là một sản phẩm, xì gà còn là:
- Nghệ thuật thủ công truyền thống
- Biểu tượng của sự tinh tế và đẳng cấp
- Một phần trong phong cách sống của người Cuba
Từ việc trồng lá thuốc, lên men cho đến cuốn tay hoàn toàn thủ công, mỗi điếu xì gà đều mang giá trị văn hóa sâu sắc.
Bạn có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm Xì gà Cohiba và cách lựa chọn phù hợp tại: https://www.choixiga.vn/xi-ga-cohiba-pc10.html
6. Vũ điệu salsa – nhịp sống của người Cuba
Salsa không chỉ là một điệu nhảy mà còn là cách người Cuba thể hiện cảm xúc và kết nối với nhau.
Những đặc điểm nổi bật:
- Sôi động, giàu năng lượng
- Mang tính tương tác cao
- Gắn liền với âm nhạc và đời sống
Salsa chính là hiện thân của tinh thần tự do và niềm vui sống của người Cuba.
7. Con người Cuba – biểu tượng lớn nhất
Nếu có một điều khiến du khách nhớ mãi về Cuba, đó chính là con người nơi đây.
Người Cuba nổi tiếng với:
- Sự thân thiện, cởi mở
- Tinh thần lạc quan
- Lối sống chậm nhưng đầy tận hưởng
Chính con người đã làm cho mọi biểu tượng văn hóa trở nên sống động và chân thực hơn.
Kết luận
Những biểu tượng văn hóa của Cuba không chỉ đơn thuần là hình ảnh hay sản phẩm, mà còn phản ánh sâu sắc lịch sử, con người và lối sống của quốc gia này. Từ âm nhạc, kiến trúc đến những giá trị truyền thống, tất cả tạo nên một Cuba rất riêng, rất khác biệt và đầy cuốn hút.